E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cancel”

196 câu thật có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cancel nghĩa là hủy bỏ. cancel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: postpone indefinitely or annul something that was scheduled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cancel

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It is not because of our own merit that the debt is cancelled.

    Từ trong câu: cancel, because, merit, debt

    J. D. Jones, The model prayer. Nguồn: Project Gutenberg #70953. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The project was canceled due to proliferation concerns before it could be copied elsewhere.

    Từ trong câu: proliferation, project, cancel, due, concern, copy, elsewhere

    «Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Passive nuclear safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252880 (bản sửa đổi 4653457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Currently there is no way to cancel the contract or a path of recourse if problems arise.

    Từ trong câu: recourse, currently, way, cancel, contract, path, problem, arise

    «Ethics for IT Professionals/Blockchain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424672 (bản sửa đổi 3832746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He kept a meticulous eye on all her cancelled checks and knew to a penny what she spent.

    Từ trong câu: meticulous, keep, eye, cancel, check, know, penny, spend

    E. Haldeman-Julius, Dust. Nguồn: Project Gutenberg #945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aghast, Susan rushed back to the courtroom, hoping to cancel the bond, but it was too late.

    Từ trong câu: aghast, rush, back, hope, cancel, bond, late

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More precisely, both player's skateboards have gravitational and contact forces that cancel out.

    Từ trong câu: skateboard, precisely, gravitational, contact, force, cancel, out

    «Physics Explained Through a Video Game/Newton's Second Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=468796 (bản sửa đổi 4660445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your child’s extracurricular activities, such as dance classes or sports  leagues, may be cancelled.

    Từ trong câu: extracurricular, activity, dance, class, sport, league, cancel

    «Helping Give Away Psychological Science/COVID manual», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273992 (bản sửa đổi 2288022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cancel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cancel headphones16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancel trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cancel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancel: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.