Câu tiếng Anh có từ “cancel”
203 câu thật có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cancel nghĩa là hủy bỏ. cancel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: postpone indefinitely or annul something that was scheduled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cancel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is the basis for those noise-canceling headphones you may have seen.
Từ trong câu: cancel, headphone, basis, noise, see
«Engineering Acoustics/Specific application-automobile muffler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50879 (bản sửa đổi 3802212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the "cancel-slip" be an "elegant" variation, may not the original stanza be regarded as more vigorous?
Từ trong câu: cancel, stanza, slip, elegant, variation, original, regard, vigorous
Various, Notes and Queries, Number 52, October 26, 1850 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They cancelled one another out, so to speak, though it seemed likely that there might be something in them in one or two respects.
Từ trong câu: cancel, another, out, speak, though, seem, likely, something
Arthur Morrison, Chronicles of Martin Hewitt. Nguồn: Project Gutenberg #37820. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Roe has no right to her children; they may be bound out to cancel a father's debts of honor.
Từ trong câu: debt, cancel, mr, right, child, bound, out, honor
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If I go to the management back at the grounds, they may cancel our entrant, and then Dave may show up.
Từ trong câu: entrant, go, management, back, ground, cancel, show, up
Roy Rockwood, Dave Dashaway, Air Champion; Or, Wizard Work in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #48655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your child’s extracurricular activities, such as dance classes or sports leagues, may be cancelled.
Từ trong câu: extracurricular, activity, dance, class, sport, league, cancel
«Helping Give Away Psychological Science/COVID manual», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273992 (bản sửa đổi 2288022). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cancel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cancel headphones | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancel trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancel: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.