Câu tiếng Anh có từ “cancel”
201 câu thật có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cancel nghĩa là hủy bỏ. cancel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: postpone indefinitely or annul something that was scheduled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cancel
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Từ hay đi cùng cancel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cancel headphones | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancel trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cancel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.