Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cancel”

203 câu thật có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cancel nghĩa là hủy bỏ. cancel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: postpone indefinitely or annul something that was scheduled. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cancel

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She works late, cancels dates, and does not allow time in her schedule for them to spend time together.

    Từ trong câu: cancel, work, late, date, allow, time, schedule, spend

    «Motivation and emotion/Book/2011/Managing life change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121474 (bản sửa đổi 1861337). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the late afternoon when we were all lined up prepared to march off, orders came to cancel all orders.

    Từ trong câu: cancel, late, afternoon, line, up, prepare, march, off

    John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cancel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cancel headphones16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancel trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cancel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancel: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.