Câu tiếng Anh có từ “cancel”
203 câu thật có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cancel nghĩa là hủy bỏ. cancel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: postpone indefinitely or annul something that was scheduled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cancel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She was worried the play would be canceled which became true one day.
Từ trong câu: cancel, worried, play, become, true, day
«The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Justice presented the dreadful bond, saying, "This is the day on which this article must be canceled."
Từ trong câu: cancel, justice, present, dreadful, bond, say, day, article
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a defect in our thought which, in some quarters, has by itself almost cancelled all the advantages secured.
Từ trong câu: cancel, defect, think, quarter, itself, almost, advantage, secure
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day that I cancel it, they will be justified in holding the opinion of me which I hold of them."
Từ trong câu: cancel, day, justify, hold, opinion
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He therefore cancelled that clause which proposed to give him the power of appointing a successor, and which had been carried by a small majority.
Từ trong câu: cancel, therefore, clause, propose, give, power, appoint, carry
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This contradicts earlier reports, which said that cancelling the runoff would have been against the constitution.
Từ trong câu: contradict, early, report, cancel, constitution
«Karzai declared winner of Afghan elections, runoff polls cancelled», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143249 (bản sửa đổi 4820862). · English Wikinews · CC BY 2.5
The quake prompted a warning, which was later canceled.
Từ trong câu: quake, prompt, warn, late, cancel
«Magnitude 7.7 earthquake strikes off Indonesia coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=215796 (bản sửa đổi 4821481). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng cancel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cancel headphones | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancel trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cancel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancel: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.