Câu tiếng Anh có từ “cancel”
203 câu thật có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cancel nghĩa là hủy bỏ. cancel là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: postpone indefinitely or annul something that was scheduled. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cancel
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The band had to cancel several shows, but kept going with the tour.
Từ trong câu: cancel, band, several, show, keep, go, tour
«Muse (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29176 (bản sửa đổi 11005438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If closing price cannot be obtained to the order must be canceled.
Từ trong câu: cancel, close, price, can, obtain, order
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Justice presented the dreadful bond, saying, "This is the day on which this article must be canceled."
Từ trong câu: cancel, justice, present, dreadful, bond, say, day, article
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You had to make two trips, because of the fact that the one airplane of mine was canceled.
Từ trong câu: cancel, make, trip, because, fact, airplane
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two of his DJ sets had to be canceled.
«Calvin Harris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85606 (bản sửa đổi 11004718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What you posit as A must already have cancelled the alternative or made it innocuous, by having negated it in advance.
Từ trong câu: posit, already, cancel, alternative, make, advance
William James, A Pluralistic Universe Hibbert Lectures at Manchester College on the Present Situation in Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #11984. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I do not like to owe debts; but, since I must, I will not try to cancel them with thanks."
Từ trong câu: debt, owe, thanks, thank, cancel, like, since, try
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The play "reflected the canceling of social distinctions following the Revolution, and suggested that noble blood must be joined with noble character.
Từ trong câu: distinction, reflect, revolution, join, character, cancel, play, social
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cancel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cancel headphones | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancel trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ cancel hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cancel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancel: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.