Câu tiếng Anh có từ “calendar”
192 câu thật có từ calendar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calendar nghĩa là lịch. calendar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of timekeeping that defines the beginning and length and divisions of the year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calendar
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Lately, however, the movie calendar has become very crowded with more new releases.
Từ trong câu: calendar, lately, however, movie, become, crowd, new, release
«Movie release», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451832 (bản sửa đổi 10183558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Arabian calendar has always been in a distinctive manner subject to the religion of the people.
Từ trong câu: calendar, always, manner, subject, religion, people
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There has never been a propitious time in Russia to make that calendar reform since the reign of Peter the Great until now.
Từ trong câu: calendar, never, time, make, reform, since, great, until
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The calendars of the world have been changed by the Galilean carpenter.
Từ trong câu: carpenter, calendar, world, change
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A more important labour was his reformation of the Gregorian Calendar, which even later mathematicians have deemed correct.
Từ trong câu: mathematician, important, labor, calendar, even, late, deem, correct
Isaac Disraeli, Amenities of Literature Consisting of Sketches and Characters of English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #36298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Periodically certain events happen in the game, most are calendar based but recently a one-off "world event" has been created.
Từ trong câu: periodically, certain, event, happen, game, calendar, base, recently
«World of Warcraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144939 (bản sửa đổi 4603749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The book's characters have been made into greeting cards, stickers, stationery and calendars.
Từ trong câu: sticker, character, make, greet, card, stationery, calendar
«Suzy Spafford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275740 (bản sửa đổi 10797265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some are made online on social media, and some towns have made living advent calendars.
Từ trong câu: media, make, online, social, town, live, advent, calendar
«Advent calendar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=610576 (bản sửa đổi 10688156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng calendar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gregorian calendar | 195 lần |
| newgate calendar | 127 lần |
| wilson's calendar | 76 lần |
| lunar calendar | 85 lần |
| julian calendar | 138 lần |
| shepherd's calendar | 33 lần |
| islamic calendar | 41 lần |
| racing calendar | 55 lần |
| solar calendar | 44 lần |
| aztec calendar | 19 lần |
| hebrew calendar | 33 lần |
| jewish calendar | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calendar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calendar trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ calendar hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calendar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calendar gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calendar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calendar: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.