Câu tiếng Anh có từ “calendar”
218 câu thật có từ calendar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calendar nghĩa là lịch. calendar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of timekeeping that defines the beginning and length and divisions of the year. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calendar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Sir Percy would provoke all the saints in the calendar and keep his temper the while.”
Từ trong câu: calendar, provoke, sir, keep, temper
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why one-half of them would suffice to entertain the inhabitants of a German capital for a period of six calendar months."
Tại sao một nửa trong số đó lại đủ để giải trí cho người dân thủ đô nước Đức trong khoảng thời gian sáu tháng dương lịch."
Từ trong câu: calendar, half, suffice, entertain, inhabitant, capital, period, six
Max Schlesinger, Saunterings in and about London. Nguồn: Project Gutenberg #46571. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Monday especially is marked with a red cross in their calendar, and woe to the man who would dare to brave its malign influence.
Từ trong câu: calendar, monday, especially, mark, red, cross, man, dare
Xavier Hommaire de Hell, Travels in the Steppes of the Caspian Sea, the Crimea, the Caucasus, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #36505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mistake was in not forbidding the serpent; then he would have eaten the serpent.--Pudd'nhead Wilson's Calendar.
Từ trong câu: eat, mistake, forbid, calendar
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without leap years, the seasons would start one day earlier on the calendar every four years.
Từ trong câu: leap, year, season, start, day, early, calendar, every
«Leap year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434 (bản sửa đổi 10929121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An English audience compelled to live and worship by the defective Old Style calendar would have been alert to this irony.
Từ trong câu: defective, audience, live, worship, old, style, calendar, alert
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Lunar Calendar of Shakespeare's King Lear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481054 (bản sửa đổi 4618511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every four years there would need to be an extra day to add to the calendar.
Từ trong câu: extra, every, four, year, need, day, add, calendar
«Planet Earth/1f. The Nature of Time: Solar, Lunar and Stellar Calendars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415951 (bản sửa đổi 4373840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng calendar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gregorian calendar | 195 lần |
| newgate calendar | 127 lần |
| wilson's calendar | 76 lần |
| lunar calendar | 85 lần |
| julian calendar | 138 lần |
| shepherd's calendar | 33 lần |
| islamic calendar | 41 lần |
| racing calendar | 55 lần |
| solar calendar | 44 lần |
| aztec calendar | 19 lần |
| hebrew calendar | 33 lần |
| jewish calendar | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calendar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calendar trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ calendar hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calendar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calendar gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calendar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calendar: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.