Câu tiếng Anh có từ “bush”
439 câu thật có từ bush hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bush nghĩa là bụi cây. bush là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a low woody perennial plant usually having several major stems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bush
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Otherwise you will need to break dead bushes for sticks and use crafting tables inside houses.
Từ trong câu: bush, otherwise, need, break, dead, stick, use, craft
«Minecraft Speedrunning/Villages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424600 (bản sửa đổi 4283958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also doubts about how hard Bush will push them.
Từ trong câu: bush, doubt, hard, push
«Statement of "joint understanding" released after Annapolis Conference», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86153 (bản sửa đổi 4826620). · English Wikinews · CC BY 2.5
Bushes and trees that catch fire easily will start growing.
Từ trong câu: bush, tree, catch, fire, easily, start, grow
«Fire ecology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295905 (bản sửa đổi 7289024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“There will be but five or six on the bush this season.
Từ trong câu: season, six, bush, five
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely you may pluck some fresh from the bush; but tell Marguerite, or she will be vexed."
Từ trong câu: pluck, surely, fresh, bush, tell
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shorts are OK, but long pants will protect the legs when going through the bush or long grass.
Từ trong câu: pant, short, ok, long, protect, leg, go, bush
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It also will make glitch spots appear everywhere that look like cut-down bushes.
Từ trong câu: everywhere, make, spot, appear, look, like, cut, down
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427676 (bản sửa đổi 4449024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As soon you will enter the woods, go right 'till the end, you will see bushes with some empty spot.
Từ trong câu: till, soon, enter, wood, go, right, end, see
«Pokémon Emerald/Rustboro - First gym», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456701 (bản sửa đổi 4444559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bush
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bush
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bush trong kho câu?
- Kho câu có 439 câu có từ bush hoặc các dạng của từ, trích từ 358 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bush xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bush gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bush?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bush: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.