E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bump”

153 câu thật có từ bump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bump nghĩa là va chạm. bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bump

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • You will bump with them on your daily work, that is for sure.

    Từ trong câu: bump, daily, work, sure

    «Blender 3D: Noob to Pro/Cool Things», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72635 (bản sửa đổi 4245367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bump keys will work in many locks that pick gun needles will not fit into.

    Từ trong câu: bump, key, work, many, lock, pick, gun, needle

    «Locksmithing/Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263118 (bản sửa đổi 4672616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There will surely be bumps in the road ahead.

    Từ trong câu: bump, surely, road, ahead

    «US economy grows at fastest pace in six years», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150597 (bản sửa đổi 4828990). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He will hang the doors so they will bump together, or open on the side you do not want them to open on.

    Từ trong câu: bump, hang, door, together, open, side, want

    George H. Ellwanger, The story of my house. Nguồn: Project Gutenberg #69961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flywheel also aids the operator, as it will steady the motion and help him over a rough place or a bump in the road.

    Từ trong câu: bump, aid, operator, steady, motion, help, rough, place

    H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The Boy Mechanic, Book 2: 1000 Things for Boys to Do. Nguồn: Project Gutenberg #44585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unfortunately student enthusiasm will overwhelm any speed bump between them and a hands on experience.

    Từ trong câu: overwhelm, enthusiasm, bump, unfortunately, student, speed, hand, experience

    «Engineering and technology learning projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117166 (bản sửa đổi 2607491). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Each key will materialize a bump on a different location.

    Từ trong câu: materialize, key, bump, different, location

    «Issues in Digital Technology in Education/Assistive Technology in Education: A Critical analysis of the “Highs” and the “Lows"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162073 (bản sửa đổi 1566490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These enemies will move around aimlessly bumping against walls and the edge of the screen.

    Từ trong câu: aimlessly, enemy, move, around, bump, wall, edge, screen

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432605 (bản sửa đổi 3891445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bump mapping20 lần
bump of veneration23 lần
bump of locality29 lần
thump bump17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bump trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ bump hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bump: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (15 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.