Câu tiếng Anh có từ “bump”
163 câu thật có từ bump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bump nghĩa là va chạm. bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bump
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Once only, when Kobylinsky was changing sentinels he bumped into the Emperor, and the latter said' "Still a Colonel?"
Từ trong câu: bump, once, change, emperor, latter, still
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He bumped into her while he was reading downstairs.
Từ trong câu: bump, downstairs, read
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433801 (bản sửa đổi 3926981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Recently she was walking along when she stumbled and bumped her hip into a table.
Từ trong câu: hip, bump, stumble, recently, walk, table
«Motivation and emotion/Book/2017/Dementia and vocally disruptive behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225831 (bản sửa đổi 2193481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And when the old buck was not steering the sled but trotting with leaping strides behind the sled then the bumps in the road bounced the sled high.
Từ trong câu: bounce, old, steer, leap, stride, behind, bump, road
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bump trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ bump hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bump: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.