Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bump”

163 câu thật có từ bump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bump nghĩa là va chạm. bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bump

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I myself have seen this sack so full that it would bump against her knee.

    Từ trong câu: bump, myself, see, sack, full, knee

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, there have been many speed bumps along the way.

    Từ trong câu: bump, course, many, speed, way

    «Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What you have just experienced is an emotional chill, known as "goose bumps".

    Từ trong câu: chill, goose, experience, emotional, know, bump

    «Motivation and emotion/Book/2017/Goose bumps and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226807 (bản sửa đổi 1785619). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bump mapping20 lần
bump of veneration23 lần
bump of locality29 lần
thump bump17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bump trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ bump hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bump: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.