Câu tiếng Anh có từ “bump”
159 câu thật có từ bump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bump nghĩa là va chạm. bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bump
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“He sure is,” agreed Mouser, whose faith in ghosts had received a severe bump.
Từ trong câu: bump, sure, agree, faith, ghost, receive, severe
Frank A. Warner, Bobby Blake on a Plantation; Or, Lost in the Great Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #47553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bump which phrenologists term reverence had small development in him at this period of his existence.
Từ trong câu: bump, term, reverence, small, development, period, existence
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They bumped their heads together, and pushed with all their might to see which was the strongest.
Từ trong câu: bump, head, together, push, see, strong
Julia Augusta Schwartz, Wilderness Babies. Nguồn: Project Gutenberg #55704. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it--the head--is of a purely classical form, having none of those bumps and extravagant protuberances, which phrenologists delight in.
Từ trong câu: bump, head, purely, classical, form, none, delight
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the deposits of mud and sand, which form the bars, there frequently rise up bumps, or mounds, near the channel, which divert its course.
Từ trong câu: bump, besides, deposit, mud, sand, form, bar, frequently
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the evening we walked to get over the jolting of the springless cart, which bumped and bounced over every rut.
Từ trong câu: bounce, bump, evening, walk, get, cart, every
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is this bump which gives him his great talent of dancing and using his feet as nimbly as a human being.
Từ trong câu: talent, dancing, human, bump, give, great, dance, use
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bump trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ bump hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bump: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.