Câu tiếng Anh có từ “bump”
163 câu thật có từ bump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bump nghĩa là va chạm. bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bump
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There are orange bumps on the head and some orange color on the back.
Từ trong câu: bump, orange, head, color, back
«Pseudophilautus mittermeieri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1066059 (bản sửa đổi 9222549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are bumps on the skin of the belly and front but not on the back.
Từ trong câu: bump, skin, belly, front, back
«Leptomantis angulirostris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088410 (bản sửa đổi 9394319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were no trees--only bumps of earth covered with tall weeds.
Từ trong câu: bump, tree, earth, cover, tall, weed
Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many small white and yellow bumps on the body.
Từ trong câu: bump, many, small, white, yellow, body
«Acherontia atropos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156759 (bản sửa đổi 10853112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is dark brown color on the back of each bump.
Từ trong câu: bump, dark, brown, color, back
«Tepuihyla shushupe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937219 (bản sửa đổi 8339289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of course, there have been many speed bumps along the way.
Từ trong câu: bump, course, many, speed, way
«Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are white bumps on the sides of the body.
Từ trong câu: bump, white, side, body
«Amolops mahabharatensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205286 (bản sửa đổi 10539559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are no longer any bumps on the body.
Từ trong câu: bump, long, body
«Acherontia atropos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156759 (bản sửa đổi 10853112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes in summer there is not enough water to enable them to travel, and often a good bump is experienced from some hidden rock.
Từ trong câu: bump, sometimes, summer, enough, water, enable, travel, often
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doubtless there were many bumps, black and blue faces, and bloody noses: but the sight of all could not suppress the most extravagant merriment.
Từ trong câu: nose, suppress, bloody, bump, many, black, blue, face
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bump trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ bump hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bump gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bump: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.