E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “builder”

177 câu thật có từ builder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: builder nghĩa là người xây dựng. builder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ builder

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng builder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mound builder188 lần
speculative builder41 lần
interface builder39 lần
khipil the builder19 lần
builder stott18 lần
organ builder57 lần
boat builder482 lần
pyramid builder25 lần
ship builder351 lần
builder of babel17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ builder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ builder trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ builder hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ builder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ builder gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ builder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ builder: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.