E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “builder”

177 câu thật có từ builder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: builder nghĩa là người xây dựng. builder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A builder should be able to fabricate small brackets for mounting sensors, switches, and relays.

    Từ trong câu: fabricate, builder, able, small, bracket, mount, switch, relay

    «Electric Vehicle Conversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49574 (bản sửa đổi 4027743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the builder or seller, these items often serve as inducements used in financing the sale.

    Từ trong câu: inducement, builder, seller, item, often, serve, use, finance

    «Real Estate Financing and Investing/Classification of Mortgages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247318 (bản sửa đổi 3367930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some organ builders just have a knack for making things that defy convention.

    Từ trong câu: defy, knack, organ, builder, make, thing, convention

    «Organ», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68561 (bản sửa đổi 2562595). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng builder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mound builder188 lần
  • speculative builder41 lần
  • interface builder39 lần
  • khipil the builder19 lần
  • builder stott18 lần
  • organ builder57 lần
  • boat builder482 lần
  • pyramid builder25 lần
  • ship builder351 lần
  • builder of babel17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ builder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ builder trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ builder hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ builder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ builder gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ builder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ builder: Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.