Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “builder”

185 câu thật có từ builder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: builder nghĩa là người xây dựng. builder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ builder

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Residents had complained about poor work by the builders for months.

    Từ trong câu: builder, resident, complain, poor, work, month

    «Wang Fuk Court fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239644 (bản sửa đổi 10714472). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He built himself a house, and, above all builders, he might boast himself of the house that he had builded.

    Từ trong câu: builder, build, himself, house, above, boast

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Doones had been their own builders, for no one should know their ins and outs; and of course their work was clumsy.

    Từ trong câu: clumsy, builder, know, in, out, course, work

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a builder who had often been to the park on business.

    Từ trong câu: business, park, builder, often

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr Beamish had been a penniless government clerk until he wedded the widow of an opulent builder with half a town for her jointure.

    Ông Beamish từng là một thư ký chính phủ không một xu dính túi cho đến khi ông cưới một góa phụ của một chủ thầu xây dựng giàu có với nửa thị trấn làm tài sản chung cho bà.

    Từ trong câu: opulent, penniless, builder, mr, government, clerk, until, wed

    James Payn, Mirk Abbey, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ham was a boat-builder in these days, having improved a natural ingenuity in that handicraft, until he had become a skilled workman.

    Từ trong câu: handicraft, ham, boat, builder, day, improve, natural, ingenuity

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the style had become fully established, the builders appear to have revelled in it even to exuberance and excess.

    Từ trong câu: exuberance, style, become, fully, establish, builder, appear, even

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng builder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mound builder188 lần
speculative builder41 lần
interface builder39 lần
khipil the builder19 lần
builder stott18 lần
organ builder57 lần
boat builder482 lần
pyramid builder25 lần
ship builder351 lần
builder of babel17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ builder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ builder trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ builder hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ builder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ builder gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ builder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ builder: Câu phủ định (15 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.