Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “builder”

181 câu thật có từ builder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: builder nghĩa là người xây dựng. builder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ builder

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • These gaps may have been left by the builders on purpose.

    Từ trong câu: builder, gap, leave, purpose

    «Desert kite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014601 (bản sửa đổi 10940046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was built by a local boat builder.

    Từ trong câu: builder, build, local, boat

    «Waterford Viking Triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=701986 (bản sửa đổi 10882985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Interesting varieties of concrete walling were developed by Roman builders.

    Từ trong câu: concrete, builder, interest, variety, wall, develop

    W. R. Lethaby, Londinium, Architecture and the Crafts. Nguồn: Project Gutenberg #66260. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marvelous ingenuity is shown by the builders, and so systematically are the operations carried on that the work accomplished is almost beyond belief.

    Từ trong câu: marvelous, builder, ingenuity, show, operation, carry, work, accomplish

    Stanley R. Matthews, Motor Matt's Defiance; or, Around the Horn. Nguồn: Project Gutenberg #49937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Injection of the tissue builder, glycerin, or water, is accomplished by the use of a hypodermic syringe.

    Từ trong câu: injection, tissue, builder, water, accomplish, use

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This condition can be corrected by the injection of a tissue builder, procurable from a dealer in undertaker's supplies.

    Từ trong câu: injection, condition, correct, tissue, builder, dealer, supply

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Texan red oak is selected by builders in many southern cities for that class of fixtures, and it meets the requirements.

    Từ trong câu: fixture, red, oak, select, builder, many, southern, city

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng builder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mound builder188 lần
speculative builder41 lần
interface builder39 lần
khipil the builder19 lần
builder stott18 lần
organ builder57 lần
boat builder482 lần
pyramid builder25 lần
ship builder351 lần
builder of babel17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ builder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ builder trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ builder hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ builder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ builder gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ builder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ builder: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.