Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “buffer”
95 câu thật có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffer nghĩa là đệm. buffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) an ionic compound that resists changes in its pH. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffer
It created an buffer area between the airport and the city around it.
Từ trong câu: buffer, create, area, airport, city, around
«Norfolk International Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323366 (bản sửa đổi 8502426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But when I approached my managers, Buffer and Lane, with the proposition, they turned me down.
Từ trong câu: buffer, approach, manager, lane, proposition, turn, down
Burt L. Standish, Dick Merriwell's Fighting Chance; Or, The Split in the Varsity. Nguồn: Project Gutenberg #63024. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This inspection being completed, he extinguished the light, and set to work in company with the Cracksman and the Buffer.
Từ trong câu: buffer, inspection, complete, light, set, work, company
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This vast sum would be the buffer between her and hunger while she pursued the one great ambition of her life--music.
Từ trong câu: buffer, vast, sum, hunger, pursue, great, ambition, life
Harold MacGrath, The Goose Girl. Nguồn: Project Gutenberg #14598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jack minded, but he went and sat in the parlour, like a chief lackey, or a buffer between all the relations and the outer world.
Từ trong câu: buffer, mind, go, sit, like, chief, relation, outer
D. H. Lawrence, The Boy in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #63000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He ran after it, and perched on one of the buffers till the next stop, when he reappeared, trembling with fright, but greeted with roars of amusement by the other Gurkhas.
Từ trong câu: buffer, run, perch, till, next, stop, tremble, fright
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buffer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffer trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffer: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.