Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “buffer”

95 câu thật có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffer nghĩa là đệm. buffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) an ionic compound that resists changes in its pH. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But when I approached my managers, Buffer and Lane, with the proposition, they turned me down.

    Từ trong câu: buffer, approach, manager, lane, proposition, turn, down

    Burt L. Standish, Dick Merriwell's Fighting Chance; Or, The Split in the Varsity. Nguồn: Project Gutenberg #63024. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the buffer states created by Charlemagne to keep the Islamic Moors from advancing into Christian France.

    Từ trong câu: moor, buffer, state, create, keep, advance, christian

    «History of Andorra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872610 (bản sửa đổi 9435545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The buffering hypothesis suggests that social support is only beneficial whilst experiencing stress.

    Từ trong câu: hypothesis, beneficial, buffer, suggest, social, support, whilst, experience

    «Motivation and emotion/Book/2020/Oxytocin and social support», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266644 (bản sửa đổi 2722073). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Buffers stabilize a solution at a specific pH value.

    Từ trong câu: stabilize, ph, buffer, solution, specific, value

    «Biotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38501 (bản sửa đổi 4627043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The proliferation of such pumps has led to compromised spacing and "buffer" zones between wells.

    Từ trong câu: proliferation, pump, lead, compromise, space, buffer, zone, well

    «Lentis/Manual Water Collection in Developing Countries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449669 (bản sửa đổi 4216235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During playback, the effect of changes to this attribute are not heard instantaneously, due to buffering.

    Từ trong câu: instantaneously, effect, change, attribute, hear, due, buffer

    «BlitzMax/Modules/BaH/BASS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220953 (bản sửa đổi 3823112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng buffer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stencil buffer56 lần
  • vertex buffer59 lần
  • buffer overflows31 lần
  • buffer overflow44 lần
  • buffer zone62 lần
  • bramble buffer23 lần
  • phosphate buffer19 lần
  • fifo buffer13 lần
  • keyboard buffer20 lần
  • dma buffer11 lần
  • buffer cache17 lần
  • index buffer32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffer trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffer: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.