Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “buffer”
95 câu thật có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffer nghĩa là đệm. buffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) an ionic compound that resists changes in its pH. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffer
Images can be created by snapshotting regions of the back buffer using the GrabImage command.
Hình ảnh có thể được tạo bằng cách chụp nhanh các vùng của bộ đệm phía sau bằng lệnh GrabImage.
Từ trong câu: buffer, region, image, create, back, use, command
«BlitzMax/Modules/Graphics/Max2D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218613 (bản sửa đổi 3485151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All of them can still result in buffer overflows if an incorrect length is provided.
Từ trong câu: buffer, still, result, incorrect, length, provide
«C programming/string.h/strcat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258265 (bản sửa đổi 4666403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Failure to ensure this can allow a buffer overflow to occur.
Từ trong câu: buffer, failure, ensure, allow, occur
«C programming/stdio.h/printf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258316 (bản sửa đổi 4666678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Advanced applications can avoid buffer limitations by using mmap.
Từ trong câu: buffer, advance, application, avoid, limitation, use
«C programming/stdio.h/fgets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258314 (bản sửa đổi 4653149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bear in mind that this buffer has limited capacity and when new messages come in the oldest ones could be removed.
Từ trong câu: buffer, bear, mind, limit, capacity, new, message, come
«LPI Linux Certification/Boot the System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134789 (bản sửa đổi 3812212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note that locking the secondary buffer can actually take in two pointers and two positions to write to.
Lưu ý rằng việc khóa bộ đệm phụ thực sự có thể lấy hai con trỏ và hai vị trí để ghi vào.
Từ trong câu: position, buffer, lock, actually, note, secondary, take, write
«DirectX/10.0/Direct3D/Direct Sound», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274442 (bản sửa đổi 4110063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also note that all buffers are circular so you can set them to repeat indefinitely.
Từ trong câu: indefinitely, note, buffer, circular, set, repeat
«DirectX/10.0/Direct3D/Direct Sound», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274442 (bản sửa đổi 4110063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can again be bypassed using the buffer copy, however.
Từ trong câu: bypass, again, use, buffer, copy, however
«Video Game Design/Programming/Framework/2D vs 3D/3D Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77100 (bản sửa đổi 4509541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng buffer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffer trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffer: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.