Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “buffer”
95 câu thật có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffer nghĩa là đệm. buffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) an ionic compound that resists changes in its pH. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffer
Not all outcomes are negative: research also points to buffers against depletion.
Từ trong câu: buffer, outcome, negative, research, point
«Motivation and emotion/Book/2025/Sleep and ego depletion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322595 (bản sửa đổi 2804058). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A boy at a prize-giving isn't required to enter into easy talk with the presiding buffer!
Từ trong câu: buffer, boy, prize, give, require, enter, easy, talk
Arthur Christopher Benson, Father Payne. Nguồn: Project Gutenberg #12264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don't forget to raise the pipe buffer size.
Từ trong câu: buffer, forget, raise, pipe, size
«Porting Open Source to OpenVMS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289848 (bản sửa đổi 4667361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But Demosthenes insisted that these buffer states were fighting not only their own battles, but also the battles of Athens.
Từ trong câu: buffer, insist, state, fight, battle
Newell Dwight Hillis, German Atrocities: Their Nature and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #49515. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Up to that date nobody was afraid of Prussia, though everybody was a little afraid of France; and we were keeping "buffer States" between ourselves and Russia in the east.
Từ trong câu: buffer, up, date, nobody, afraid, though, everybody, little
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During playback, the effect of changes to this attribute are not heard instantaneously, due to buffering.
Từ trong câu: instantaneously, effect, change, attribute, hear, due, buffer
«BlitzMax/Modules/BaH/BASS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220953 (bản sửa đổi 3823112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng buffer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffer trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffer: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.