Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “buffer”
95 câu thật có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffer nghĩa là đệm. buffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) an ionic compound that resists changes in its pH. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffer
This vast sum would be the buffer between her and hunger while she pursued the one great ambition of her life--music.
Từ trong câu: buffer, vast, sum, hunger, pursue, great, ambition, life
Harold MacGrath, The Goose Girl. Nguồn: Project Gutenberg #14598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ideally, the buffer would contain equal amounts of the weak acid and conjugate base.
Từ trong câu: ideally, buffer, contain, equal, amount, weak, acid, base
«General Chemistry/Buffer Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121538 (bản sửa đổi 4652509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng buffer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffer trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffer: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.