Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “buffer”
95 câu thật có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buffer nghĩa là đệm. buffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) an ionic compound that resists changes in its pH. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buffer
BuildVertexArray will be called by the TextClass to build vertex buffers out of the text sentences it sends to this function as input.
Từ trong câu: buffer, call, build, out, text, sentence, send, function
«DirectX/10.0/Direct3D/Font Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274440 (bản sửa đổi 4109644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The gun slides in its cradle, and its recoil is counteracted by buffers which work in oil, something in the fashion of the oil springs which we see on doors.
Từ trong câu: buffer, gun, slide, work, oil, something, fashion, spring
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These buffer zones were vacated by troops this week, and today Russia was due to completely withdrawal from Georgia.
Từ trong câu: vacate, buffer, zone, troop, week, today, due, completely
«France claims Russia has violated some terms of ceasefire with Georgia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114901 (bản sửa đổi 4818497). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng buffer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffer trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffer: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.