Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “buffer”

95 câu thật có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buffer nghĩa là đệm. buffer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) an ionic compound that resists changes in its pH. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Any buffered characters remaining will be written out when you close the file.

    Từ trong câu: buffer, character, remain, write, out, close, file

    «Scheme Programming/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359568 (bản sửa đổi 4667175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The buffer usage needs to be set to dynamic since we will be updating it each frame.

    Từ trong câu: buffer, usage, need, set, dynamic, since, update, frame

    «DirectX/10.0/Direct3D/Buffers Shaders HLSL», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274430 (bản sửa đổi 4449492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • BuildVertexArray will be called by the TextClass to build vertex buffers out of the text sentences it sends to this function as input.

    Từ trong câu: buffer, call, build, out, text, sentence, send, function

    «DirectX/10.0/Direct3D/Font Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274440 (bản sửa đổi 4109644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The swap chain is the front and back buffer to which the graphics will be drawn.

    Từ trong câu: swap, buffer, chain, front, back, graphics, draw

    «DirectX/10.0/Direct3D/Initializing DirectX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274428 (bản sửa đổi 3590566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This way the graphics that the pipeline renders will get drawn to our back buffer that we previously created.

    Từ trong câu: render, buffer, draw, previously, graphics, way, get, back

    «DirectX/10.0/Direct3D/Initializing DirectX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274428 (bản sửa đổi 3590566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng buffer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stencil buffer56 lần
  • vertex buffer59 lần
  • buffer overflows31 lần
  • buffer overflow44 lần
  • buffer zone62 lần
  • bramble buffer23 lần
  • phosphate buffer19 lần
  • fifo buffer13 lần
  • keyboard buffer20 lần
  • dma buffer11 lần
  • buffer cache17 lần
  • index buffer32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buffer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buffer trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ buffer hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buffer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buffer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buffer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buffer: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.