Câu tiếng Anh có từ “broken”
235 câu thật có từ broken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broken nghĩa là bị hỏng. broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broken
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Somebody else might have got killed--for I would not have broken out only to get chucked back, and I did not want any more of that work.
Từ trong câu: work, broken, somebody, else, get, kill, break, out
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then it was that, had I not been deterred by the very chance that such an injury might prove greater than the injury to be averted, my exultation would have broken out.
Từ trong câu: injury, broken, chance, prove, great, break, out
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without these two men, a fire might have broken out in the rear and consumed the Cape settlements.
Từ trong câu: consume, break, broken, rear, settlement, man, fire, out
Henry Crocker Kittredge, Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #79093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wonderful as it may seem, there are some instances in which they escaped with only a few broken bones.
Từ trong câu: escape, wonderful, bone, broken, seem, instance, break
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We might have avoided the war at present if we had broken faith with our ally.
Từ trong câu: war, break, faith, avoid, might, broken, ally, present
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was agreeably surprised to see it, and said to myself, that certainly they might be made to burn whole, if they would burn broken.
Từ trong câu: burn, see, myself, break, certainly, broken, surprise, surprised
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her night was a broken one, as it well might be, and she listened for the first faint noise overhead.
Từ trong câu: night, well, overhead, might, faint, noise, broken, listen
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broken trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ broken hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broken: Quá khứ đơn (49 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.