Câu tiếng Anh có từ “broken”
226 câu thật có từ broken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broken nghĩa là bị hỏng. broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broken
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was trouble in the Limberlost, and she had broken down racing to McLean.
Từ trong câu: race, trouble, broken, break, down
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were greenhouses, too, but they are all broken now.
Từ trong câu: break, now, broken
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The powers have broken treaties, trampled on justice, and there is no longer any right but the right of revolution--of force.
Từ trong câu: treaty, revolution, broken, power, break, justice, long, right
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are twenty-five bottles of it left; all the rest were broken by my fall.
Từ trong câu: fall, break, rest, broken, bottle, twenty, five, leave
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wonderful as it may seem, there are some instances in which they escaped with only a few broken bones.
Từ trong câu: escape, wonderful, bone, broken, seem, instance, break
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a crash of broken boughs as it dived wildly down into the tangle of green.
Từ trong câu: tangle, crash, dive, break, into, broken, wildly, green
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a recurrent spot where the pattern lolls like a broken neck and two bulbous eyes stare at you upside-down.
Từ trong câu: stare, where, neck, spot, break, eye, broken, pattern
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broken trong kho câu?
- Kho câu có 226 câu có từ broken hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broken: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.