E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broken”

175 câu thật có từ broken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broken nghĩa là bị hỏng. broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broken

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He has rushed about the moor in a crazy state and eventually fallen over here and broken his neck.”

    Từ trong câu: his, fall, rush, over, about, neck, break, broken

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broken

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broken trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ broken hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broken gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broken?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broken: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.