Câu tiếng Anh có từ “broken”
90 câu thật có từ broken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broken nghĩa là bị hỏng. broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broken
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I think they would,” came from under the hat, in a grim tone, quite as touching as a broken one.
Từ trong câu: broken, grim, think, come, hat, tone, quite, touch
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would have to--you can, I have driven my car when I have broken the key.
Từ trong câu: break, key, drive, broken, car
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somehow he had not thought that Bobbie would be playing while in the room above someone was having a broken bone set.
Từ trong câu: above, someone, bone, broken, somehow, think, play, room
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At other times the fountains of the great deep were broken up and one's heart would nearly burst.
Từ trong câu: fountain, times, burst, heart, break, nearly, broken, deep
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A rapid and persistent pursuit would have created a complete rout of the now broken, weary, and dispirited Rebels.
Từ trong câu: pursuit, create, rebel, rapid, weary, persistent, broken, complete
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broken trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ broken hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broken gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broken: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.