Câu tiếng Anh có từ “broken”
68 câu thật có từ broken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broken nghĩa là bị hỏng. broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broken
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He should, therefore, consider their case anew, they having broken their first articles.
Từ trong câu: article, anew, broken, therefore, consider, case, break, first
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A supper table should neither be too much crowded, nor too scanty, nor scattered and broken up with small dishes.
Từ trong câu: crowded, nor, dish, scatter, broken, crowd, supper, table
Robert Kemp Philp, The practical housewife. Nguồn: Project Gutenberg #78164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broken trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ broken hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broken gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broken: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.