E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broken”

68 câu thật có từ broken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broken nghĩa là bị hỏng. broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Curragh, and other camps for soldiers in Ireland, will not be broken up when Home Rule comes.

    Từ trong câu: camp, rule, break, broken, soldier, up, home, come

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is like a badly broken horse and ready to rear and kick at the least sign of opposition to his own will.

    Từ trong câu: horse, opposition, badly, break, broken, rear, kick, like

    Charles Joseph Finger, Joseph Addison and his time. Nguồn: Project Gutenberg #78492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the completion of the carrier wave system a first-class service will be given between Broken Hill and Sydney both by telegraph and telephone.

    Với việc hoàn thành hệ thống sóng mang, dịch vụ hạng nhất sẽ được cung cấp giữa Broken Hill và Sydney bằng cả điện báo và điện thoại.

    Từ trong câu: telephone, carrier, wave, given, broken, completion, system, first

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broken

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broken trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ broken hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broken gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broken?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broken: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.