Câu tiếng Anh có từ “broken”
68 câu thật có từ broken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broken nghĩa là bị hỏng. broken là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: physically and forcibly separated into pieces or cracked or split. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broken
The bushes must have broken the force of his fall.
Từ trong câu: fall, must, broken, bush, break, force
Roy Franklin, Fighting for fortune. Nguồn: Project Gutenberg #76812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Curragh, and other camps for soldiers in Ireland, will not be broken up when Home Rule comes.
Từ trong câu: camp, rule, break, broken, soldier, up, home, come
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The circle was by this time completely broken up and Cr Roff's ambition to form "another circle" was once more put to the test.
Từ trong câu: once, test, ambition, broken, completely, circle, time, break
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two days after, one of my men returned in the evening; his horse had broken down on the road.
Từ trong câu: horse, evening, road, break, broken, day, man, return
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A silence followed, but a silence that seemed about to be broken.
Từ trong câu: follow, about, seem, break, silence, broken
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We see here the same features, though worn by age; the same self-reliant expression, though broken down by care.
Từ trong câu: age, self, wear, though, feature, break, care, broken
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broken trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ broken hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broken gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broken: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.