Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “briefcase”

36 câu thật có từ briefcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: briefcase nghĩa là vali. briefcase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case with a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ briefcase

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Under his arm he clutched the briefcase which might spell death for him.

    Từ trong câu: briefcase, arm, clutch, spell, death

    Charles V. De Vet, Wheels Within. Nguồn: Project Gutenberg #32127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I opened my briefcase, set the model on the floor, and launched into my story.

    Từ trong câu: briefcase, open, set, model, floor, launch, story

    Allen Kim Lang, The railhead at Kysyl Khoto. Nguồn: Project Gutenberg #71814. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I rummaged through my briefcase some more, finally extracting another paper.

    Từ trong câu: briefcase, finally, extract, another, paper

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A hat shadowed his features as he passed under the street lights, and he carried a briefcase.

    Từ trong câu: briefcase, hat, feature, pass, street, light, carry

    Sylvia Jacobs, Time Payment. Nguồn: Project Gutenberg #60886. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That's when I decided to slip it into my briefcase.

    Từ trong câu: briefcase, decide, slip

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In the early morning, he looked up to see a little man with a briefcase at his cell door.

    Từ trong câu: briefcase, early, morning, look, up, see, little, man

    Donald Keith, Butterfly 9. Nguồn: Project Gutenberg #51167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took a leather folder from the briefcase, opened it to reveal a dozen closely printed and diagrammed sheets.

    Từ trong câu: briefcase, take, leather, folder, open, reveal, dozen, closely

    Jerome Bixby, Tubemonkey. Nguồn: Project Gutenberg #64672. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He bowed to a chunkily-built man of medium height in a stiffly brocaded jacket, carrying a small leather briefcase.

    Từ trong câu: briefcase, bow, build, man, medium, height, jacket, carry

    Randall Garrett, Occasion ... for Disaster. Nguồn: Project Gutenberg #30434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His few personal belongings jammed into his briefcase, he emerged on the roof of the huge Consolidated Ads building and looked around for a helicab.

    Từ trong câu: ad, jam, briefcase, belongings, personal, belong, emerge, roof

    Charles L. Fontenay, Matchmaker. Nguồn: Project Gutenberg #60837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ briefcase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ briefcase trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ briefcase hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ briefcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ briefcase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ briefcase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ briefcase: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.