Câu tiếng Anh có từ “briefcase”
35 câu thật có từ briefcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: briefcase nghĩa là vali. briefcase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case with a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ briefcase
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the early morning, he looked up to see a little man with a briefcase at his cell door.
Từ trong câu: briefcase, early, morning, look, up, see, little, man
Donald Keith, Butterfly 9. Nguồn: Project Gutenberg #51167. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He took a leather folder from the briefcase, opened it to reveal a dozen closely printed and diagrammed sheets.
Từ trong câu: briefcase, take, leather, folder, open, reveal, dozen, closely
Jerome Bixby, Tubemonkey. Nguồn: Project Gutenberg #64672. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Unable to face the horror of what had happened to her, to her hand, he had hidden the ring in his briefcase ever since.
Từ trong câu: briefcase, unable, face, horror, happen, hand, hidden, ring
Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ briefcase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ briefcase trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ briefcase hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ briefcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ briefcase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ briefcase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ briefcase: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.