Câu tiếng Anh có từ “brick”
367 câu thật có từ brick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brick nghĩa là gạch. brick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rectangular block of clay baked by the sun or in a kiln. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brick
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Brick should look like brick, glass should look like glass, and so on.
Từ trong câu: brick, look, like, glass
«Brutalist architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987916 (bản sửa đổi 8632068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each brick should be thoroughly embedded and all joints filled.
Từ trong câu: embed, brick, thoroughly, joint, fill
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There should now be the wall with one brick attached and a gap.
Từ trong câu: attach, gap, brick, now, wall
«Super Mario Bros./World 36-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433199 (bản sửa đổi 3950849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is as if we should make a bedstead of bricks and put foot-stoves under it.
Từ trong câu: stove, make, brick, put, foot
Trumbull White, The War in the East: Japan, China, and Corea. Nguồn: Project Gutenberg #55608. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After erection all mortar and chips of brick should be cleaned from the pressure parts.
Từ trong câu: clean, pressure, chip, brick, mortar, part
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The slabs of board should be, like the bricks, of seasoned oak, and should be an inch thick.
Từ trong câu: slab, board, like, brick, season, oak, inch, thick
E. Nesbit, Wings and the Child; Or, The Building of Magic Cities. Nguồn: Project Gutenberg #38977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Harry had been helping his father since the early morning, and had stated his opinion that I should turn out a “regular brick”.
Từ trong câu: state, since, opinion, brick, help, father, early, morning
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wedge brick courses should be used only where necessary to keep the bottom faces of the straight brick course in even contact with the centers.
Từ trong câu: contact, straight, bottom, brick, course, use, necessary, keep
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sketch and describe how a temporary brick preheating oven should be built, giving all dimensions, such as: length, width and height and reasons for them.
Từ trong câu: describe, width, dimension, oven, brick, sketch, temporary, build
Lorn Campbell, Oxy-acetylene welding manual. Nguồn: Project Gutenberg #74867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brick trong kho câu?
- Kho câu có 367 câu có từ brick hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brick gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brick: Quá khứ đơn (41 câu), can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.