Câu tiếng Anh có từ “bravely”
192 câu thật có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bravely nghĩa là dũng cảm. bravely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a courageous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bravely
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That bravely and uninjured takes the jam which would have snapped all their oaken handspikes and iron crow-bars.
Từ trong câu: bravely, take, jam, snap, iron, crow, bar
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is certain that at the end of five years after the disappointment which she met so bravely, she was still unmarried.
Từ trong câu: bravely, certain, end, five, year, disappointment, meet, still
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lacenaire, when a gamin, on seeing the hideous Dautin die bravely, uttered these words which contain a future: “I was jealous of him.”
Từ trong câu: bravely, jealous, see, die, word, contain, future
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was very pleasant indeed to hear these veterans whose clear voices have spoken out so long and so bravely for the cause.
Từ trong câu: bravely, pleasant, indeed, hear, veteran, clear, voice, speak
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The army was apparently everywhere faithful, and fought bravely; it was the want of moral courage and determination in the government which ruined every thing.
Từ trong câu: bravely, determination, army, apparently, everywhere, faithful, fight, want
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There she sat and watched the resulting downpour, which was so thick and heavy that she could hardly see Anne through it, holding the parasol bravely over her bare head.
Từ trong câu: bravely, bare, sit, watch, result, thick, heavy, hardly
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For months the Parliamentary army, under Sir Thomas Fairfax, beseiged the town and castle, which held out bravely for the Royal cause.
Từ trong câu: castle, bravely, royal, month, army, sir, town, hold
F. C. Hipkins, Repton and its neighbourhood. Nguồn: Project Gutenberg #71701. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bravely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fought bravely | 498 lần |
| bravely defended | 113 lần |
| struggled bravely | 146 lần |
| fighting bravely | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravely trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bravely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravely: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.