Câu tiếng Anh có từ “bravely”
183 câu thật có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bravely nghĩa là dũng cảm. bravely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a courageous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bravely
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I could see that he spoke as bravely as he could to comfort Harker.
Từ trong câu: bravely, see, speak, comfort
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked thoughtful, but he said bravely, “I can’t help that.
Từ trong câu: bravely, look, thoughtful, help
Marshall Saunders, "Boy" the Wandering Dog: Adventures of a Fox-Terrier. Nguồn: Project Gutenberg #50394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The British were well-experienced veterans of the Napoleonic Wars and fought bravely but could not break the American defense system.
Từ trong câu: bravely, well, experience, veteran, war, fight, break, defense
«Battle of New Orleans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416858 (bản sửa đổi 10782809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tears were on the child's face but he kept on bravely; he could not go away--Pashinsky was at the gate.
Từ trong câu: bravely, tear, face, keep, go, away, gate
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that I could meet death bravely enough if it but came in the form of some familiar beast or man—anything other than the hideous and uncanny Mahars.
Từ trong câu: bravely, familiar, uncanny, know, meet, death, enough, come
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The story of the Stapletons could no longer be withheld from him, but he took the blow bravely when he learned the truth about the woman whom he had loved.
Từ trong câu: bravely, story, long, take, blow, learn, truth, woman
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There she sat and watched the resulting downpour, which was so thick and heavy that she could hardly see Anne through it, holding the parasol bravely over her bare head.
Từ trong câu: bravely, bare, sit, watch, result, thick, heavy, hardly
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Impudent and greedy man, how can the Greeks fight bravely under your command?
Từ trong câu: greedy, man, fight, bravely, command
Michael, 1844?-1916 Clarke, The Story of Troy. Nguồn: Project Gutenberg #16990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bravely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fought bravely | 498 lần |
| bravely defended | 113 lần |
| struggled bravely | 146 lần |
| fighting bravely | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravely trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bravely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravely: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.