Câu tiếng Anh có từ “bravely”
192 câu thật có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bravely nghĩa là dũng cảm. bravely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a courageous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bravely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You must walk bravely on a little longer, and take good long steps, and in another hour we shall be there," said Dete in an encouraging voice.
Từ trong câu: bravely, encouraging, walk, little, long, take, good, step
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The invincible yearning of the flesh must have been there, but the soul battled bravely and won.
Từ trong câu: yearn, bravely, flesh, soul, battle, will
Yei Theodora [Translator] Ozaki, Romances of Old Japan Rendered into English from Japanese Sources. Nguồn: Project Gutenberg #45933. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He must face life bravely and act a man's part.
Từ trong câu: act, bravely, face, life, part
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nations, like individuals, must lead bravely hazardous lives, without too much thought of dangers.
Từ trong câu: hazardous, nation, like, individual, lead, bravely, life, much
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bravely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fought bravely | 498 lần |
| bravely defended | 113 lần |
| struggled bravely | 146 lần |
| fighting bravely | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravely trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bravely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravely: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.