Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bravely”

192 câu thật có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bravely nghĩa là dũng cảm. bravely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a courageous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bravely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Though he might have saved his own life, he bravely remained at his post to the last, and perished with most of the crew.

    Từ trong câu: bravely, though, save, life, remain, post, last, crew

    Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet, as murderers have met it bravely on the scaffold, when the time comes so perhaps may I. In the meantime I am horribly afraid.

    Từ trong câu: bravely, murderer, meet, time, come, perhaps, meantime, afraid

    Augustine Birrell, Men, Women, and Books. Nguồn: Project Gutenberg #64985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, we may be sure that he went bravely through that terrible ordeal for the newcomer, called "singing in Hall."

    Từ trong câu: singing, newcomer, terrible, bravely, singe, instance, sure, go

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may have been a more glorious triumph for the martyr to renounce his idolized relatives than to meet death bravely.

    Từ trong câu: relative, triumph, glorious, bravely, idolize, meet, death

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And anxious thoughts may be swept away, As we bravely wield a broom.

    Từ trong câu: sweep, anxious, think, away, bravely, broom

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bravely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fought bravely498 lần
bravely defended113 lần
struggled bravely146 lần
fighting bravely141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravely trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bravely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravely: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.