Câu tiếng Anh có từ “bravely”
192 câu thật có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bravely nghĩa là dũng cảm. bravely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a courageous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bravely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
'Tis a fellow that will fight indeed bravely in a mellay, but hath a capon's heart.
Từ trong câu: bravely, fellow, fight, indeed, heart
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bhagat said to Lane Roberts 'Sir, today you will see how bravely the great sons of India embrace death'.
Từ trong câu: bravely, lane, sir, today, see, great, son, embrace
«Bhagat Singh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235215 (bản sửa đổi 10843239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tenderly she hung the service flag in the window; bravely will she wait and pray beside the vacant chair.
Từ trong câu: bravely, vacant, tenderly, hang, service, flag, window, wait
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“That's all right, that's all right,” returned Marcus Schouler, bravely, and it occurred to him to add, “You'll be happy together.
Từ trong câu: bravely, right, return, occur, add, happy, together
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bravely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fought bravely | 498 lần |
| bravely defended | 113 lần |
| struggled bravely | 146 lần |
| fighting bravely | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravely trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ bravely hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bravely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravely: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.