Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bouquet”

138 câu thật có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bouquet nghĩa là bó hoa. bouquet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of flowers that is usually given as a present. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bouquet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The May shower had been followed by sunshine as she handed her guest a huge bouquet of roses, Aunt Emma bowed low.

    Từ trong câu: bouquet, shower, follow, sunshine, hand, guest, huge, rose

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The side bouquet, of flowers like those in the hair, is fixed to the body, and hangs in branches on the skirt.

    Từ trong câu: bouquet, side, flower, like, hair, fix, body, hang

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We saw crowds of people at those places with bouquets and various gifts of kindness and appreciation which they had no opportunity to give us.

    Từ trong câu: bouquet, saw, crowd, people, place, various, gift, kindness

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She carried in her hand a magnificent bouquet of choice white roses, tied with white ribbons.

    Từ trong câu: magnificent, bouquet, carry, hand, choice, white, rose, tie

    «Social Victorians/Timeline/1888», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264258 (bản sửa đổi 2723007). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A pretty female neighbor was amazed one morning at receiving a big bouquet; it was M. Gillenormand who had sent it to her.

    Từ trong câu: amaze, bouquet, amazed, pretty, female, neighbor, morning, receive

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The upper skirt, of silk-net, is raised cross-wise, from the front toward the back, up to the side bouquet.

    Từ trong câu: net, silk, skirt, bouquet, upper, raise, cross, wise

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bouquet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bouquet of violets72 lần
bouquet of roses147 lần
bouquet of flowers382 lần
bouquet holder29 lần
alderman's bouquet20 lần
bridal bouquet33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bouquet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bouquet trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bouquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bouquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bouquet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bouquet: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.