Câu tiếng Anh có từ “bouquet”
138 câu thật có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bouquet nghĩa là bó hoa. bouquet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of flowers that is usually given as a present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bouquet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A flower can be cut from its root and placed in a bouquet.
Từ trong câu: bouquet, flower, cut, root, place
«Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bouquet was left at the hall, so anyone could've used it to kill Coachen.
Từ trong câu: bouquet, leave, hall, anyone, use, kill
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-6 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433915 (bản sửa đổi 3927006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And you can pick a bouquet of them white June lilies over in the corner if you like.”
Từ trong câu: bouquet, pick, white, june, corner, like
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We could write about floral bouquets and vegetables.
Từ trong câu: bouquet, write, vegetable
«Rhetoric and Composition/Exposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41718 (bản sửa đổi 4445799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This central rod can be raised or lowered at will, and, owing to these combinations, every desired form of bouquet may be obtained.
Từ trong câu: bouquet, central, raise, low, owe, combination, every, desire
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nose of this observer was brushed by the bouquet, yet she could never really pluck even a daisy.
Từ trong câu: observer, brush, pluck, bouquet, daisy, nose, never, really
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bouquet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bouquet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bouquet trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bouquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bouquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bouquet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bouquet: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.