Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bouquet”

138 câu thật có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bouquet nghĩa là bó hoa. bouquet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of flowers that is usually given as a present. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bouquet

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Well pleased, I later dressed, armed myself with a bouquet of La France roses, and called on my partner.

    Từ trong câu: bouquet, well, please, late, dress, arm, myself, rose

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bouquet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bouquet of violets72 lần
bouquet of roses147 lần
bouquet of flowers382 lần
bouquet holder29 lần
alderman's bouquet20 lần
bridal bouquet33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bouquet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bouquet trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bouquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bouquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bouquet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bouquet: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.