Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bouquet”

136 câu thật có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bouquet nghĩa là bó hoa. bouquet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of flowers that is usually given as a present. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bouquet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When the pin is removed in order that the bouquet may be taken out, the loop escapes.

    Từ trong câu: bouquet, loop, pin, remove, order, take, out, escape

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The May shower had been followed by sunshine as she handed her guest a huge bouquet of roses, Aunt Emma bowed low.

    Từ trong câu: bouquet, shower, follow, sunshine, hand, guest, huge, rose

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This central rod can be raised or lowered at will, and, owing to these combinations, every desired form of bouquet may be obtained.

    Từ trong câu: bouquet, central, raise, low, owe, combination, every, desire

    Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She may also request him to hold her gloves, bouquet and fan.

    Từ trong câu: fan, bouquet, glove, request, hold

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bouquet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bouquet of violets72 lần
bouquet of roses147 lần
bouquet of flowers382 lần
bouquet holder29 lần
alderman's bouquet20 lần
bridal bouquet33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bouquet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bouquet trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bouquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bouquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bouquet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bouquet: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.