Câu tiếng Anh có từ “bouquet”
136 câu thật có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bouquet nghĩa là bó hoa. bouquet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of flowers that is usually given as a present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bouquet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I remember after we were leaving, Marina went in the garden and picked up a large bouquet of roses for us.
Từ trong câu: bouquet, remember, leave, go, garden, pick, up, large
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Irene came, as usual, with her bouquet of roses, and told me her mother was going that night to the Variétés.
Từ trong câu: bouquet, come, usual, rose, tell, mother, go, night
Eugène Sue, Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #66473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They came in arm in arm, carrying an immense bouquet before them, which I heard afterwards they were returning with from the hothouses at Herrnhausen.
Từ trong câu: bouquet, come, arm, carry, immense, hear, afterward, return
John, Mrs., -1876 Herschel, Memoir and Correspondence of Caroline Herschel. Nguồn: Project Gutenberg #52923. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Maurice, striding along beside her, was thinking of the irony of the "bouquet" she had thrown at him, and the innocence of that "Tell Eleanor"!
Từ trong câu: irony, bouquet, stride, beside, think, throw, tell
Margaret Wade Campbell Deland, The Vehement Flame. Nguồn: Project Gutenberg #15927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bouquet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bouquet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bouquet trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ bouquet hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bouquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bouquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bouquet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bouquet: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.