Câu tiếng Anh có từ “boundary”
269 câu thật có từ boundary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boundary nghĩa là ranh giới. boundary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the line or plane indicating the limit or extent of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boundary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Using boundary surfaces to create flat surfaces will not result in perfectly flat surfaces.
Từ trong câu: boundary, use, surface, create, flat, result, perfectly
«Pro Engineer/Surface Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14227 (bản sửa đổi 3348416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will lessen the often sharp character of the boundary and it will remove dots arising from impossible calculations.
Từ trong câu: boundary, lessen, often, sharp, character, remove, dot, arise
«Pictures of Julia and Mandelbrot Sets/The Mandelbrot set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226128 (bản sửa đổi 4535503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Boundary value problems can be found in several branches of physics as any physical differential equation will have them.
Từ trong câu: differential, boundary, value, problem, find, several, branch, physics
«Boundary value problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970291 (bản sửa đổi 8507484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The strategic area will be of varying extent, its boundaries being determined by circumstances.
Từ trong câu: strategic, area, vary, extent, boundary, determine, circumstance
Cyprian, Sir Bridge, Sea-Power and Other Studies. Nguồn: Project Gutenberg #10694. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since it is entrepreneurs who are out there pushing the boundaries and changing the world, it's inevitable they will make mistakes.
Từ trong câu: entrepreneur, since, out, push, boundary, change, world, inevitable
«Getting Started as an Entrepreneur/Opportunity/Entrepreneurship Is», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175637 (bản sửa đổi 4660356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where physical havens cross national boundaries, we will continue to work with the affected countries to help establish effective cross-border control.
Từ trong câu: haven, physical, cross, national, boundary, continue, work, affect
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng boundary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boundary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boundary trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ boundary hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boundary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boundary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boundary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boundary: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.