Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boundary”

282 câu thật có từ boundary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boundary nghĩa là ranh giới. boundary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the line or plane indicating the limit or extent of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boundary

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

    Từ hay đi cùng boundary

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    boundary layer132 lần
    eastern boundary240 lần
    western boundary296 lần
    boundary line898 lần
    northern boundary230 lần
    southern boundary237 lần
    boundary conditions245 lần
    boundary fence77 lần
    boundary rider63 lần
    plate boundary108 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ boundary

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boundary trong kho câu?
    Kho câu có 282 câu có từ boundary hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ boundary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boundary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boundary?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boundary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.