E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boost”

126 câu thật có từ boost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boost nghĩa là tăng cường. boost là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boost

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

  • The high price points of organic food, when compared to conventionally farmed foods, also boosts the elitist perception of organic food.

    Từ trong câu: elitist, high, price, point, organic, food, compare, farm

    «Lentis/The Organic Foods Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260061 (bản sửa đổi 4111168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A similar process will be applied to men, in a bid to keep them in the workforce longer to boost the economy.

    Từ trong câu: workforce, similar, process, apply, man, bid, keep, long

    «No-confidence vote initiated against Romanian cabinet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140911 (bản sửa đổi 4823166). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Life of an academic is not a luxurious one, having a paper published can be a much needed confidence boost for some.

    Từ trong câu: luxurious, life, academic, paper, publish, much, need, confidence

    «Professionalism/Salami Slicing and the Least Publishable Unit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406490 (bản sửa đổi 4426667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Results indicate that sensation seekers look towards drugs to provide them with a quick boost in arousal.

    Từ trong câu: seeker, result, indicate, sensation, look, toward, drug, provide

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Arousal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99826 (bản sửa đổi 2721770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Independent reports confirm that floating schools have successfully reduced dropout rates and boosted attendance in remote, flood-affected communities.

    Từ trong câu: dropout, independent, report, confirm, float, school, successfully, reduce

    «Floating Schools», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229575 (bản sửa đổi 10939375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The environmentalist has made an assumption that a potential side effect of the government mandate will not prevent the desired boost to the economy.

    Từ trong câu: environmentalist, make, assumption, potential, side, effect, government, prevent

    «Past LSAT Explained/PrepTest 43», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133527 (bản sửa đổi 3444860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng boost

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lorentz boost12 lần
morale boost12 lần
turbo boost10 lần
boost productivity15 lần
boost the immune17 lần
boost morale9 lần
boost comp8 lần
grinds to boost6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boost trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ boost hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boost gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boost: can và could (20 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.