Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “batter”

197 câu thật có từ batter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: batter nghĩa là bột. batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ batter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The best batter is always selected for this post; the others are distributed about.

    Từ trong câu: batter, best, always, select, post, other, distribute

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are made from models of the actual bats used by the most skillful batters in the League and Association.

    Từ trong câu: batter, skillful, make, model, actual, bat, use, league

    Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At Sanok the battered remnants of the Russian troops who had escaped from the passes maintained themselves with the greatest difficulty.

    Từ trong câu: battered, batter, troop, escape, pass, maintain, themselves, great

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Even the most battered and sickly architect who ever lived could hardly have had a worse inspiration," said Napoleon.

    Từ trong câu: architect, battered, batter, inspiration, even, ever, live, hardly

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “So you did—so you did, honey,” said Aunt Chloe, heaping the smoking batter-cakes on his plate; “you know’d your old aunty’d keep the best for you.

    Từ trong câu: honey, aunt, smoke, batter, cake, plate, old, keep

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By her lines a yacht, her decks would have been a disgrace to the oldest and most battered tin-pot of an ocean tramp.

    Từ trong câu: battered, line, yacht, deck, disgrace, old, batter, tin

    Edgar Jepson, The Admirable Tinker Child of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng batter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
batter ram653 lần
batter rams263 lần
batter tin97 lần
batter pudding48 lần
benjamin batter46 lần
sorely batter44 lần
batter cakes44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ batter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batter trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ batter hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ batter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batter: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.