Câu tiếng Anh có từ “batter”
191 câu thật có từ batter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: batter nghĩa là bột. batter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) a ballplayer who is batting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ batter
It is made from a sweet batter using flour, eggs, sugar, salt, and milk, baked in butter.
Từ trong câu: batter, flour, make, sweet, use, egg, sugar, salt
«Kaiserschmarrn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343192 (bản sửa đổi 4311983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another way for a batter to hit a home run is to hit what is called an "inside-the-park" home run.
Từ trong câu: batter, another, way, hit, home, run, call, inside
«Home run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65880 (bản sửa đổi 9588745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fried chicken are pieces of chicken that have been either battered or floured and then pan fried, pressure fried or deep fried.
Từ trong câu: batter, flour, fried, chicken, piece, either, pan, pressure
«Fried chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312512 (bản sửa đổi 10807861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng batter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ batter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ batter trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ batter hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ batter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ batter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ batter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ batter: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.